nói sõi

Học thuật
Thân thiện
nói sõi

Một em bé hai tuổi đã nói sõi rất nhiều từ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói thông thạo, trôi chảy một ngôn ngữ: "Nói sõi" mô tả khả năng sử dụng một ngôn ngữ nào đó một cách thành thạo, lưu loát, với cách phát âm đúng rõ ràng.
    • Nói rõ ràng, phát âm chuẩn (đối với trẻ nhỏ): "Nói sõi" còn dùng để chỉ việc trẻ em, tuy còn nhỏ tuổi, đã có thể phát âm các từ ngữ một cách chính xác dễ hiểu, không còn ngọng nghịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chị ấy sống nhiều năm ở Berlin nên nói sõi tiếng Đức. (Chị ấy sống nhiều năm ở Berlin nên nói thông thạo tiếng Đức.)
    • mới hai tuổi tròn đã nói sõi, biết gọi tên đủ mọi thứ. ( mới hai tuổi tròn đã nói rõ ràng, biết gọi tên đủ mọi thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói sõi như người bản ngữ": nói thông thạo đến mức giống như người sinh rađất nước đó.

    • Sau một thập kỷ định cư, anh ấy nói sõi tiếng Anh như người bản ngữ. (Sau một thập kỷ định cư, anh ấy nói thông thạo tiếng Anh như người sinh rađó.)
  • "chưa nói sõi": dùng để chỉ trẻ em hoặc người đang học ngôn ngữ chưa thể phát âm rõ ràng, trôi chảy.

    • Cháu còn nhỏ nên vẫn chưa nói sõi, đôi khi phải đoán ý. (Cháu còn nhỏ nên vẫn chưa nói , đôi khi phải đoán ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Sõi (tính từ): (thường đi kèm với động từ như "nói", "đọc") chỉ sự thông thạo, trôi chảy, rành rẽ.
    • Đọc sõi: đọc trôi chảy, không vấp váp.
    • Tiếng Việt sõi: tiếng Việt thông thạo.
Từ đồng nghĩa
  • Nói thạo: nói thành thạo, nhuần nhuyễn.
  • Nói lưu loát: nói trôi chảy, mạch lạc.
  • Nói trơn tru: nói một cách dễ dàng, không gặp trở ngại.
Từ trái nghĩa
  • Nói ngọng: nói không chuẩn âm, đặc biệt trẻ nhỏ.
  • Nói lắp: nói bị vấp, lặp lại âm tiết.
  • Nói bập bẹ: nói chưa tiếng, đặc biệtgiai đoạn đầu tập nói.
Thành ngữ liên quan
  • "Học một biết mười, nói sõi như tiếng mẹ đẻ": (Thành ngữ ẩn dụ) ca ngợi khả năng học hỏi nhanh sử dụng ngôn ngữ thành thạo.
    • Cậu ấy năng khiếu ngôn ngữ thật, học một biết mười, nói sõi như tiếng mẹ đẻ. (Cậu ấy năng khiếu ngôn ngữ thật, học rất nhanh, nói thông thạo như tiếng mẹ đẻ.)
nói sõi

Một em bé hai tuổi đã nói sõi rất nhiều từ.

  1. Nói thông thạo, rõ ràng, phát âm đúng: Nói sõi tiếng Nga; Mới hai tuổi tròn đã nói sõi.